Thuật ngữ Ô tô
Đăng bởi Pham Binh Nam on 19 Tháng Ba, 2007
|
Thuật ngữ |
Diễn giải |
|
4WD, 4×4 (4 wheel drive) |
Dẫn động 4 bánh (hay xe có 4 bánh chủ động). |
|
ABS (anti-lock brake system) |
Hệ thống chống bó cứng phanh. |
|
AFL (adaptive forward lighting) |
Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái. |
|
ARTS (adaptive restraint technology system) |
Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm. |
|
BA (brake assist) |
Hệ thống hỗ trợ phanh gấp. |
|
Cabriolet |
Kiểu xe coupe mui xếp. |
|
CATS (computer active technology suspension) |
Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành. |
|
Conceptcar |
Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ là thiết kế mẫu hoặc để trưng bày, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất. |
|
Coupe |
Kiểu xe thể thao giống sedan nhưng chỉ có 2 cửa. |
|
CVT (continuously vriable transmission)
DCT (Dual-Clutch Transmission) |
Cơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.
Hộp số tự động.Hộp số-ly hợp kép hay còn gọi là hộp số bán tự động. |
|
Dạng động cơ I4, I6 |
Gồm 4 hoặc 6 xi-lanh xếp thành 1 hàng thẳng. |
|
Dạng động cơ V6, V8 |
Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành 2 hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V. |
|
DOHC (double overhead camshafts) |
2 trục cam phía trên xi-lanh. |
|
DSG (direct shift gearbox) |
Hộp điều tốc luân phiên. |
|
EBD (electronic brake-force distribution) |
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử. |
|
EDC (electronic damper control) |
Hệ thống điều chỉnh giảm âm điện tử. |
|
EFI (electronic fuel Injection) |
Hệ thống phun xăng điện tử. |
|
ESP (electronic stability program) |
Hệ thống tự động cân bằng điện tử. |
|
Hatchback |
Kiểu sedan có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên. |
|
Hard-top |
Kiểu xe mui kim loại cứng không có khung đứng giữa 2 cửa trước và sau. |
|
Hybrid |
Kiểu xe có phần động lực được thiết kế kết hợp từ 2 dạng máy trở lên. Ví dụ: xe ôtô xăng-điện, xe đạp máy… |
|
iDrive |
Hệ thống điều khiển điện tử trung tâm. |
|
IOE (intake over exhaust) |
Van nạp nằm phía trên van xả. |
|
Minivan |
Kiểu hatchback có ca-bin kéo dài trùm ca-pô, có từ 6 đến 8 chỗ. |
|
OHV (overhead valves) |
Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn. |
|
Pikup |
Kiểu xe hơi 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải) |
|
Roadster |
Kiểu xe coupe mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi. |
|
Sedan |
Loại xe hòm kính 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin. |
|
SOHC (single overhead camshafts) |
Trục cam đơn trên đầu xi-lanh. |
|
SUV (sport utility vehicle) |
Kiểu xe thể thao đa chức năng, hầu hết được thiết kế chủ động 4 bánh và có thể vượt những địa hình xấu. |
|
SV (side valves) |
Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn. |
|
Turbo |
Thiết kế tăng áp của động cơ. |
|
Turbodiesel |
Động cơ diesel có thiết kế tăng áp. |
|
Universal |
Kiểu sedan có ca-bin kéo dài liền với khoang hành lý. |
|
Van |
Xe hòm chở hàng. |
|
VSC (vehicle skid control) |
Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe. |
|
VVT-i (variable valve timing with intelligence) |
Hệ thống điều khiển van nạp nhiên liệu biến thiên thông minh. |






Lai Ba Rinh đã nói
Dear Nam.
Cam om nhung thongtin cua ban, rat bo ich.
Toi xin bo sung them mot thuat ngu moi:
ASR: Automatic Spin Regulator
……………….
Mr.Rinh Service Engineer.